Ban NC&PT UD CNTT

GIỚI THIỆU TƯ LIỆU MỚI

Cập nhật lúc: 18/11/2010 02:22:40 PM

GIỚI THIỆU TƯ LIỆU MỚI
Số 2/2010

I-    KINH TẾ TỔNG HỢP

1) Phạm Minh Chính
    Kinh tế Việt Nam - thăng trầm và đột phá /Phạm Minh Chính, Vương Quân Hoàng .- Hà Nội:  nxb Chính trị Quốc gia,  2009.- 554 tr.
Ký hiệu kho: Vn 1148/2010
Nội dung cuốn sách gồm 3 phần với trọng tâm nghiên cứu là hệ thống thị trường và các phương tiện kiểm soát tài chính - tiền tệ. Từ việc phân tích quá trình thay đổi của cơ chế, chính sách nói chung và đối với khu vực tài chính, ngân hàng, các thị trường nói riêng, tập trung nghiên cứu phân tích sâu về thị trường chứng khoán, thị trường bất động sản..

2) Nguyễn Duy Quý
Đổi mới tư duy và công cuộc đổi mới ở Việt Nam /Nguyễn Duy Quý .- Hà Nội:  nxb Khoa học xã hội,  2009.- 381 tr.
DDC: 330.1 / Cutter: NQ415/ Ký hiệu kho: Vn 1191/2009; Vn 1192/2009
Nội dung cuốn sách đề cập đến vấn đề tư duy và đổi mới tư duy. Đổi mới tư duy về kinh tế, đổi mới tư duy về hệ thống chính trị, về văn hoá - xã hội và trong nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn.

3) Nguyễn Văn Dần
Kinh tế học vĩ mô /Nguyễn Văn Dần .- Hà Nội:  nxb Tài chính,  2008.- 559 tr.
Ký hiệu kho: vn 1261/2010; vn 1262/2010
Cuốn sách bao gồm những nội dung chủ yếu sau: Tổng quan về kinh tế học vĩ mô. Hạch toán tổng sản phẩm quốc dân. Tổng cầu và mô hình số nhân. Tiền tệ và chính sách tiền tệ. Chính sách tài khoá. Mô hình IS-LM. Kinh tế vĩ mô của nền kinh tế mở.

4) Đinh Phi Hổ
Nguyên lý kinh tế vi mô /Đinh Phi Hổ .- Hà Nội:  nxb Thống kê,  2009.- 500 tr.
DDC: 330.1 / Cutter: ĐH311/Ký hiệu kho: Vn 1167/2009; Vn 1168/2009
Nội dung cuốn sách gồm các vấn đề cơ bản của Kinh tế vi mô, phần tiếp theo với 2 chủ đề chính  là "Lý thuyết hành vi của người tiêu dùng và người sản xuất" và "Lý thuyết về cấu trúc thị trường" đi vào phân tích nhận diện những đặc trưng của cấu trúc thị trường...

5) C. Guell Robert
Kinh tế vĩ mô /Robert C. Guell, Nguyễn Văn Dung dịch .- TP.HCM:  nxb Đồng Nai,  2009.- 243 tr.
Ký hiệu kho: Vn 1127/2009; Vn 1128/2009
Nội đề cập lĩnh vực kinh tế vĩ mô gồm các chủ đề thiết yếu của nền kinh tế tổng thể: GDP, lạm phát, thất nghiệp, suy thoái và khủng hoảng, tổng cung và tổng cầu, chính sách tài khoá và tiền tệ của chính phủ, thặng dư và thâm hụt ngân sách

6) Lưu Ngọc Trịnh
    Kinh tế, chính trị thế giới năm 2008 và triển vọng năm 2009 /Lưu Ngọc Trịnh .- Hà Nội:  nxb Từ điển bách khoa,  2009.- 455 tr.
DDC: 337 / Cutter: LT362/ Ký hiệu kho: Vn 1181/2009; Vn 1182/2009; Vn 1284/2010; Vn 1285/2010
Nội dung gồm những nghiên cứu và phân tích các vấn đề về đặc điểm và xu hướng phát triển cơ bản, nổi bật của kinh tế, chính trị thế giới năm 2008. Dự báo tình hình kinh tế và chính trị thế giới năm 2009 và một số gợi ý chính sách cho Việt Nam.

7) Weitzman Martin L.
Income, wealth, and the maximum principle /Martin L.Weitzman .- London : Harvard University Press , 2003.- 341p.
DDC: 330.1 / Cutter: W436/ Ký hiệu kho: Su 239/2010
 Sách gồm hai phần chính. Phần thứ nhất giới thiệu các nguyên tắc tối đa hoá của mô hình toán học phân tích kinh tế vĩ mô. Phần thứ hai là kiểm toán rủi ro và nguyên tắc tối đa hoá.

8) Ariff Mohamed
Liberalization and growth in Asia: 21st century challenges /Mohamed Ariff, Ahmed M.Khalid .- Cheltenham, (UK):  Edward Elgar , 2005.- 399p.
 DDC: 330.95 / Cutter: A775/ Ký hiệu kho: Su 222/2010
Cuốn sách phân tích các mô hình tăng trưởng kinh tế của các nước Châu á trong giai đoạn 1961-2002. Tác giả phân tích những tác động của quá trình tự do hoá, toàn cầu hoá tới các nền kinh tế này. Đặc biệt đi sâu vào quá trình tự do hoá tài khoản vốn, kiểm soát các luồng vốn, cải cách thị trường tài chính, chính sách tiền tệ, tỷ giá hối đoái, dự trữ nước ngoài, và đây cũng là những thách thức của các nền kinh tế châu á trong thế kỷ 21.

9) Econometric models of the Euro-area central banks /Ed. by Gabriel Fagan, Julian Morgan .- Cheltenham, (UK),  .- Northampton, (MA, USA):  Edward Elgar , 2005.- 324p.
DDC: 330.01 / Cutter: E19 /Ký hiệu kho: Su 210/2010
Sách đi sâu phân tích mô hình kinh tế vĩ mô chính được sử dụng trong các ngân hàng trung ương của các nước khu vực châu Âu. Nó bao gồm các mô hình quốc gia riêng biệt, các mô hình đa quốc gia và các mô hình tổng của các nước trong khu vực châu Âu. Ngoài ra, cuốn sách còn cung cấp cho các nhà khoa học, các nhà quản trị ngân hàng trung ương và những người quan tâm đến lĩnh vực này những so sánh mang tính hệ thống, những thuật ngữ, cấu trúc và những chi tiết của mô hình này.

10) Bhatti M. Ishaq
    Econometric analysis of model selection and model testing /M. Ishaq Bhatti, Hatem Al-Shanfari, M.Zakir Hossain .- Aldershot:  Ashgate,  2006.- 363p.
DDC: 330.1 / Cutter: B575/ Ký hiệu kho: Su 233/2010
Trong những năm gần đây, các nhà kinh tế lượng đã chứng minh được các vấn đề dự báo đã được kiểm định bằng các mô hình. Cuốn sách trình bày các bước, quá trình lựa chọn mô hình để đi đến quyết định sử dụng mô hình tốt nhất phù hợp với bộ dữ liệu đặc biệt. Ngoài ra, sách còn trình bày ứng dụng những mô hình hồi quy khác nhau, trong đó có cả lý thuyết mô hình đầu cơ giá.

11) Li Qi
    Nonparametric econometrics: Theory and practice /Qi Li, Jeffrey Scott Racine .- Princeton:  Princeton University Press,  Princeton and Oxford,  2007.- 756p.
DDC: 330.01 / Cutter: L693/ Ký hiệu kho: SU 216/2010
Sách gồm những vấn đề cập nhập về lý thuyết và thực hành về kinh tế lượng phi tham số. Đây là cuốn sách hữu ích cho các sinh viên chuyên ngành kinh tế, các nhà nghiên cứu kinh tế lượng và các nhà nghiên cứu khoa học xã hội.

12) Jeffries Ian
    Vietnam: A guide to economic and political developments /Ian Jeffries .- London:  .- New York Routledge Taylor and Francis Group,  2006.- 212p.
DDC: 330.9597 / Cutter: J46/ Ký hiệu kho: Su 211/2010
Cuốn sách nêu những bình luận, phân tích về chính sách kinh tế của Việt Nam từ 1975 đến 2005. Đặc biệt tác giả đi sâu phân tích chính sách kinh tế, chính trị của Việt Nam ứng với từng mốc thay đổi trong lịch sử.

 13) Labor economics from a free market perspective: Employing the unemployable /Ed. by Walter Block .- London:  World Scientific,  2008.- 393p.
DDC: 331 / Cutter: L123/ Ký hiệu kho: Su 215/2010
Sách gồm nhiều bài báo khác nhau đề cập đến các khía cạnh của kinh tế học lao động như: tiền lương, lương tối thiểu, lao động nhập cư, lợi nhuận, công bằng phân phối lại.

14) Thomas P.Edmonds
Fundamental managerial accounting /Thomas P.Edmonds, Bor-Yi Tsay, Philip R. Olds .- Boston:  Mc Graw Hill,  Irwin, 2009.- 713p.
Ký hiệu kho: Su 230/2010
Giáo trình gồm 14 chương cung cấp cho các sinh viên những kiến thức cơ bản về hạch toán quản lý, quản trị doanh nghiệp, phân tích chi phí hành vi vận hành tỷ lệ vốn vay so với tổng vốn, quản lý chi phí, lập kế hoạch cho đầu tư vốn, phân tích báo cáo tài chính, quản lý luồng tiền mặt...

15) Jacobs F. Robert
    Operations supply management /F. Robert Jacobs, Richard B. Chase, Nicholas J. Aquilano .- 12th ed. .- Boston:  Mc Graw Hill,  Irwin, 2009.- 776p.
DDC: 658.5 / Cutter: J15/ Ký hiệu kho: Su 231/2010
Giáo trình cung cấp cho sinh viên các kiến thức cơ bản về quản lý sản xuất và chuỗi các nhà cung cấp. Sách gồm 5 phần chính. Phần thứ nhất về chiến lược sản xuất. Phần thứ hai về quản lý năng lực chiến lược. Phần thứ ba thiết kế chuỗi cung cấp. Phần thứ tư về lập kế hoạch và kiểm soát chuỗi cung cấp. Phần cuối cùng lập kế hoạch cụ thể.

16) Pindyc Robert S.
    Microeconomics /Robert S.Pindyck, Daniel L.Rubinfeld .- 7th ed. .- Boston:  Mc Graw Hill,  2009.- 736p.
DDC: 338.5 / Cutter: P648/Ký hiệu kho: Su 226/2010
Sách cung cấp cho bạn đọc một cách hệ thống và tổng thể về lý thuyết kinh tế học vi mô. Phần thứ nhất giới thiệu về thị trường và giá cả. Phần thứ hai là các vấn đề liên quan đến người tiêu dùng, nhà sản xuất và các thị trường cạnh tranh. Phần thứ ba chiến lược cạnh tranh và cấu trúc thị trường. Phần thứ tư - thông tin, sự thất bại của thị trường và vai trò của chính phủ.

17) Heizer Jay
    Operation management /Jay Heizer, Barry Render .- 9th ed. .- New Jersey:  Pearson Prentice Hall,  2008.- 815 [23]p.
DDC: 658.5 / Cutter: H473/ Ký hiệu kho: Su 241/2010
Sách cung cấp cho bạn đọc những kiến thức cơ bản về quản lý sản xuất gồm 4 phần chính. Phần 1 là những kiến thức về quản lý sản xuất nói chung; chiến lược quản lý sản xuất trong môi trường toàn cầu; quản lý dự án; dự báo về sản xuất trong điều kiện toàn cầu hoá. Phần 2 là những kiến thức về thiết kế sản xuất, hàng hoá và dịch vụ; quản lý chất lượng; kiểm soát quá trình thống kê... Phần thứ ba là những bước cụ thể của quản lý sản xuất chẳng hạn như: quản lý kho; lập kế hoạch tổng thể, lập kế hoạch nhu cầu về nguyên vật liệu... Phần cuối cùng là các mô hình định lượng; công cụ ra quyết định, chương trình tuyến tính...

18) Chính sách phát triển thị trường bất động sản: kinh nghiệm quốc tế và bài học cho Việt Nam .- Hà Nội:  nxb Thống kê,  2009.- 205 tr.
Ký hiệu kho: Vn 1183/2009; Vn 1406/2010; Vn 1407/2010
Nội dung gồm những vấn đề: Kinh nghiệm về xây dựng khung pháp lý cho sách phát triển thị trường bất động sản; Kinh nghiệm về chính sách đất đai và địa chính phục vụ phát triển thị trường bất động sản; chính sách phát triển bất động sản nhà ở, khu công nghiệp, bài học kinh nghiệm quốc tế vê chính sách phát triển thị trường bất động sản ở Việt Nam

19) Phạm Thái Việt
Vấn đề điều chỉnh chức năng và thể chế của Nhà nước dưới tác động của toàn cầu hoá /Phạm Thái Việt .- Hà Nội:  nxb Khoa học xã hội,  2009.- 291 tr.
Ký hiệu kho: Vn 1186/2009   
Nội dung đề cập chủ yếu những vấn đề sau: Toàn cầu hoá và phân tích những tác động của toàn cầu hoá đề nhà nước, bàn về chức năng nhà nước, thảo luận về thể chế nhà nước, về vai trò của thể chế đối với phát triển; các thể chế được nhà nước sử dụng để hỗ trợ thị trường

20) Phạm Thị Kim Vân
    Phương pháp thống kê trong phân tích hoạt động sản xuất kinh doanh và báo cáo lưu chuyển tiền tệ /Phạm Thị Kim Vân .- Hà Nội:  nxb Tài chính,  2009.- 347 tr.
Ký hiệu kho: Vn 1184/2009; Vn 1185/2009   
Nội dung gồm: Tổng quan về các phương pháp phân tích thống kê. Phân tích hồi quy và tương quan; dự báo thống kê. Phân tích và dự báo kết quả sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp. Thống kê lưu chuyển tiền tệ.

21) Nguyễn Thanh Sơn
    Lý thuyết xác suất và thống kê toán /Nguyễn Thanh Sơn, Lê Khánh Luận .- Hà Nội:  nxb Thống kê,  2008.- 291 tr.
Ký hiệu kho: Vn 1141/2009; Vn 1142/2009
Nội dung sách trình bày những khái niệm cốt lõi, nhưng ví dụ minh hoạ dễ hiểu về xác xuất thống kê. Các bài tập được trình bày theo trình tự từ dễ đến khó.

22) John Kenneth Galbraith
Ác mộng đại khủng hoảng 1929 /John Kenneth Galbraith .- Hà Nội:  nxb Tri thức,  2009.- 258 tr.
Ký hiệu kho: Vn 1143/2009
Nội dung cuốn sách chỉ ra con đường dẫn tới đại khủng hoảng ở Mỹ. Bắt đầu từ việc đầu cơ bất động sản ở Florida những năm 1920, nền kinh tế Mỹ rơi vào tình trạng bong bóng với việc các nhà đầu tư mua bất động sản với giá trời ơi để đầu cơ sinh lời, các ngân hàng tiếp sức bằng việc cho vay dễ dàng. Cuối cùng là sự đổ vỡ thị trường chứng khoán đã đưa kinh tế Mỹ vào cuộc suy thoái.

23) Dịch Cường
Thăng trầm của một siêu cường /Dịch Cường .- Hà Nội:  nxb Thời đại,  2009.- 306 tr.
Ký hiệu kho: Vn 1153/2009
Nội dung sách được xây dựng từ nhiều nguồn tư liệu nhằm cung cấp tình thế của nước Mỹ trong giai đoạn hiện nay, những kiến thức liên quan về sự thay đổi trong các mối quan hệ quốc tế, mô hình trật tự quốc tế

24) Kinh tế thị trường định hướng xã hội - Lý luận và thực tiễn  .- Hà Nội:  nxb Chính trị Quốc gia,  2009.- 759 tr.
Ký hiệu kho: Vn 1172/2009; Vn 1408/2010; Vn 1409/2010
Nội dung cuốn sách bao gồm các bài viết phân tích về kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa; Hoàn thiện thể chế kinh tế định hướng xã hội chủ nghĩa

25) Dương Hữu Hạnh
Quản trị rủi ro xí nghiệp trong nền kinh tế toàn cầu - nguyên tắc và thực hành /Dương Hữu Hạnh .-  Hà Nội:  nxb Tài chính,  2009.- 713 tr.
Ký hiệu kho: Vn 1178/2009
Nội dung cuốn sách gồm những chủ đề: Quản trị rủi ro xí nghiệp; Môi trường chính trị ảnh hưởng đến rủi ro kinh doanh; Quản trị rủi ro sở hữu trí tuệ và công nghệ; tác động của môi trường kinh tế đến rủi ro kinh doanh quốc tế; quản trị việc tổn thất trong giao dịch và chuyển đổi tiền tệ

26) Trình Mưu
    Chủ nghĩa Mác - Lênin trong bối cảnh thế giới ngày nay / Trình Mưu, Nguyễn Hoàng Giáp, Nguyễn Thị Quế .- Hà Nội:  nxb Chính trị Quốc gia,  2009.- 530 tr.
Ký hiệu kho: Vn 1103/2009
Cuốn sách tập trung nghiên cứu những đặc điểm, mẫu thuẫn, xu thế vận động của thế giới đương đại, sự tương tác giữa chủ nghĩa Mác - Lênin với sự phát triển của khoa học - công nghệ hiện đại, và nội dung mới của cuộc đấu tranh ý thức hệ trong giai đoạn hiện nay. Cuốn sách nêu bật lên ý nghĩa và những giá trị của chủ nghĩa Mác - Lênin trong việc xây dựng các nhà nước đi theo con đường xã hội chủ nghĩa trong bối cảnh toàn cấu hoá.

27) Trần Thọ Đạt
Các mô hình tăng trưởng kinh tế /Trần Thọ Đạt .- Hà Nội:  nxb Thống kê,  2005.- 286 tr.
Ký hiệu kho: Vn 1255/2010; Vn 1256/2010
Nội dung bao gồm những mô hình tăng trưởng kinh tế vĩ mô nổi tiếng nhất, từ truyền thống đến hiện đại. Nghiên cứu thực nghiệm về các nguồn tăng trưởng kinh tế.

28) Bối cảnh trong nước quốc tế và việc nghiên cứu xây dựng chiến lược 2011-2020 .-  Hà Nội: Trung tâm Thông tin và Dự báo Kinh tế - xã hội Quốc gia,  2008.- 241 tr.
Ký hiệu kho: Vn 1222/2010; Vn 1223/2010
Nội dung cuốn sách tổng kết, đánh giá việc thực hiện các mục tiêu của hai kỳ Chiến lược đã qua; nhận định, phân tích, dự báo tình hình trong nước và quốc tế trong thời kỳ thực hiện Chiến lược tới.

29) Phạm Văn Dũng
Định hướng xã hội chủ nghĩa trong phát triển kinh tế thị trường ở Việt Nam - thực trạng và giải pháp /Phạm Văn Dũng .- Hà Nội:  Đại học Quốc gia Hà Nội,  2009.- 425 tr.
Ký hiệu kho: Vn 1213/2010; Vn 1214/2010
Nội dung sách gồm các viết nghiên cứu, phân tích về định hướng XHCN trong phát triển nền kinh tế thị trường ở Việt nam. Các quan điểm, định hướng và giải pháp thực hiện định hướng XHCN nền kinh tế thị trường VN. Bàn về vấn đề thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN

30) Phạm Ngọc Quang
Phương thức lãnh đạo của Đảng đối với nhà nước trong điều kiện xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của dân do dân vì dân /Phạm Ngọc Quang, Ngô Kim Ngân .-  Hà Nội:  Chính trị Quốc gia,  2007.- 306 tr.
Ký hiệu kho: Vn 1268/2010; Vn 1267/2010
Nội dung gồm: Đổi mới phương thức lãnh đạo của Đảng đối với Nhà nước- cơ sở lý luận và thực tiễn. Đổi mới phương thức lãnh đạo của Đảng trên một số lĩnh vực chủ yếu của Nhà nước ở cấp Trung ương.

31) Phạm Trí Cao
Kinh tế lượng ứng dụng /Phạm Trí Cao, Vũ Minh Châu .- TP.Hồ Chí Minh:  Thống kê,  2009.- 454
Ký hiệu kho: Vn 1486/2010; Vn 1487/2010
Nội dung cuốn sách gồm 10 chương, cung cấp những kiến thức về kinh tế lượng và kỹ năng sử dụng phần mềm chuyên dụng Eviews.

32) Trần Thái Dương
Chức năng kinh tế của Nhà nước - lý luận và thực tiễn ở Việt Nam hiện nay /Trần Thái Dương .- Hà Nội:  Công an nhân dân,  2004.- 215
Ký hiệu kho: Vn 1273/2010; Vn 1274/2010
Nội dung phân tích các vấn đề lý luận cơ bản về hệ thống pháp luật, về tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước, đổi mới cơ chế quản lý đối với kinh tế nhà nước và xây dựng đội ngũ cán bộ trong quản lý kinh tế dưới góc độ lý luận nhà nước và pháp luật

33) Trần Cao Sơn
    Môi trường xã hội nền kinh tế tri thức - những nguyên lý cơ bản /Trần Cao Sơn .- Hà Nội:  Khoa học xã hội,  2004.- 219tr
Ký hiệu kho: Vn 1278/2010; Vn 1279/2010
Nội dung gồm: những nguyên lý cơ bản của môi trường kinh tế tri thức. Tạo lập môi trường nền kinh tế tri thức VN. Nghiên cứu môi trường xã hội nền kinh tế tri thức và những vấn đề đặt ra

34) Nguyễn Đức Thành
Kinh tế Việt Nam 2008 suy giảm và thách thức đổi mới /Nguyễn Đức Thành .- Hà Nội:  Tri thức,  2009.- 359 tr.
Ký hiệu kho: Vn 1393/2010; Vn 1392/2010; Vn 1391/2010
Nội dung gồm những vấn đề sau: tổng quan kinh tế vĩ mô VN 2008. Quản lý tổng cầu trong môi trường bất ổn vĩ mô. Chính sách thương mại quốc tế trong bối cảnh suy thoái toàn cầu. Biến động của thị trường chứng khoán dưới góc nhìn kinh tế vĩ mô. Năng lực cạnh tranh ngành công nghiệp Việt Nam trong bối cảnh khủng hoảng kinh tế thế giới. Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài tại VN. Viễn cảnh kinh tế năm 2009 và khuyến nghị chính sách

35) Đào Hoàng Tuấn
Phát triển bền vững đô thị - những vấn đề lý luận và kinh nghiệm của thế giới /Đào Hoàng Tuấn .- Hà Nội:  Khoa học xã hội,  2008.- 334
Ký hiệu kho: Vn 1308/2010; Vn 1309/2010
Nội dung gồm những vấn đề sau: cơ sở lý luận của phát triển bền vững. Những bài học kinh nghiệm của thế giới về phát triển đô thị bền vững. Bài học gợi mở đối với sự phát triển bền vững hệ thống đô thị ở VN

36) Phùng Trung Tập
Các yếu tố của quyền sở hữu trí tuệ /Phùng Trung Tập .- Hà Nội:  Tư pháp,  2004.- 247tr.
Ký hiệu kho: Vn 1324/2010; Vn 1325/2010
Cuốn sách tập trung phân tích quy định của pháp luật Việt Nam, pháp luật một số nước trên thế giới, có sự dẫn chiếu để so sánh với các công ước quốc tế, những vấn đề mới của sở hữu trí tuệ trong bối cảnh khoa học công nghệ phát triển mạnh mẽ hiện nay

II-    KINH TẾ QUỐC TẾ- HỘI NHẬP KINH TẾ

37) Lê Văn Anh
Quan hệ Mỹ - ASEAN (19967-1997): lịch sử và triển vọng /Lê Văn Anh .- Hà Nội:  nxb Từ điển bách khoa,  2009.- 427 tr.
DDC: 337.1 / Cutter: LA118 / Ký hiệu kho: Vn 1199/2009; Vn 1199B/2009; Vn 1159/2010; Vn 1158/2010
Tóm tắt:  Nội dung cuốn sách mô tả lại 30 năm quan hệ Mỹ và ASEAN. Đánh giá mối quan hệ giữa Mỹ với khu vực Đông Nam á trước năm 1967. Sự ra đời và phát triển của tổ chức ASEAN. Phân tích mối quan hệ giữa Mỹ và ASEAN trong những năm 1967-1997, những tác động của mối quan hệ giữa Việt Nam và Mỹ đến quan hệ Mỹ và ASEAN

38) Nguyễn Quang Thuấn
Quan hệ Nga - ASEAN trong những thập niên đầu thế XXI /Nguyễn Quang Thuấn .-  Hà Nội:  nxb Khoa học xã hội,  2009.- 375 tr.
Ký hiệu kho: Vn 1146/2009; Vn 1147/2009; Vn 1146/2009
Nội dung cuốn sách gồm: phân tích những xu thế phát triển chủ yếu của thế giới và khu vực đến năm 2020, những nhân tố  tác động đến quan hệ Nga - ASEAN. Thực trạng quan hệ Nga - ASEAN giai đoạn 1991-2005. Phân tích những quan điểm, định hướng và đưa ra những giải pháp chủ yếu phát triển mối quan hệ Nga - ASEAN. Vị trí của Việt Nam trong quan hệ Nga - ASEAN.

39) Võ Đại Lược
Các khu kinh tế tự do ở Dubai, Hàn Quốc và Trung Quốc /Võ Đại Lược .- Hà Nội:  nxb Khoa học xã hội,  2009.- 373 tr.
Ký hiệu kho: Vn 1404/2010; Vn 1405/2010
Cuốn sách giới thiệu một số khu kinh tế tự do của Dubai. Những kinh nghiệm và triển vọng của khu kinh tế tự do Trung Quốc sau hơn 20 năm. Các khu kinh tế tự do Hàn Quốc - tương lai của Đông Bắc á. Nghiên cứu kế hoạch phát triển của Khu kinh tế tự do Incheon, Hàn Quốc.

40) Lê Văn Anh
Quan hệ Mỹ - ASEAN 1967-1997 lịch sử và triển vọng / Lê Văn Anh .- Hà Nội:  nxb Từ điển,  2009.- 427 tr.
Ký hiệu kho: Vn 1559/2010; Vn 1589/2010
Nội dung gồm những vấn đề lịch sử của quá trình quan hệ hợp tác 30 năm giữa Mỹ và ASEAN. Trình bày một số nét trong quan hệ Mỹ - Việt.

41) Phạm Đỗ Chí
Du ký kinh tế - từ dòng Potomac đến sông HoofnP /Phạm Đỗ Chí, Phạm Quang Diệu .- Hà Nội:  nxb Trẻ,  2009.- 160 tr.
Ký hiệu kho: Vn 1398/2010; Vn 1399/2010
Cuốn sách gồm các bài viết ngắn ghi lại những bước đi và sống để viết, những trao đổi về cuộc đời của 2 cá nhân ở khung trời và thời gian khác biệt

42) Nguyễn Quang Thuấn
Các giải pháp phát triển quan hệ Nga - ASEAN trong bối cảnh quốc tế mới /Nguyễn Quang Thuấn .- Hà Nội:  Từ điển bách khoa,  2009.- 243 tr.
Ký hiệu kho: Vn1400/2010; Vn1401/2010
Nội dung cuốn sách đề cập đến việc phân tích và dự báo bối cảnh quốc tế và khu vực. Đánh giá thực trạng quan hệ Nga và ASEAN. Những giải pháp thúc đẩy quan hệ Nga - ASEAN trong các lĩnh vực chủ chốt.

43) Toàn cầu hoá, chuyển đổi và phát triển tiếp cận đa chiều  .- Hà Nội:  Thế giới,  2009.- 944 tr.
Ký hiệu kho: Vn 1565/2010; Vn 1564/2010
Nội dung cuốn sách tuyển chọn các bài viết nghiên cứu và một số chương sách có nội dung, khoa học xúc tích của các học giả nổi tiếng về vấn đề toàn cầu hoá.

44) Nguyễn Quang Thuấn
Các giải pháp phát triển quan hệ Nga - ASEAN trong bối cảnh quốc tế mới /Nguyễn Quang Thuấn .- Hà Nội:  Từ điển Bách khoa,  2009.- 243 tr.
Ký hiệu kho: Vn 1401/2010; Vn 1400/2010
Nội dung: đánh giá, phân tích và dự báo bối cảnh quốc tế và khu vực, tiềm năng và chính sách phát triển của Nga và ASEAn tác động đến quan hệ Nga - ASEAN trên ác lĩnh vực chủ yếu đầu thế kỷ 21; những giải pháp thúc đẩy quan hệ Nga - ASEAN trong các lĩnh vực thương mại, đầu tư, năng lượng...

45) Nguyễn Hồng Sơn
Cộng đồng kinh tế ASEAN (AEC): nội dung và lộ trình /Nguyễn Hồng Sơn .- Hà Nội:  Khoa học xã hội,  2009.- 228 tr.
Ký hiệu kho: Vn 1197/2010; Vn 1198/2010; Vn 1615/2010; Vn 1614/2010
Nội dung đề cập đến sự hình thành cộng đồng kinh tế ASEAN và những đặc trưng cơ bản của cộng đồng kinh tế ASEAN và tác động của việc thực hiện AEC đến các nước thành viên. Sự tham gia của Việt Nam vào quá trình liên kết kinh tế ASEAN và một số khuyến nghị chính sách nhằm nâng cao hiệu quả tham gia vào AEC của Việt Nam.

46) Chin-ning Chu
Thuật đấu trí châu á /Chin-ning Chu; biên dịch: Phan Thị Mai Phương .- Đà Nẵng:  Đà Nẵng,  2009.- 303 tr.
Ký hiệu kho: Vn 1556/2010; Vn 1557/2010
Nội dung đưa ra những thông tin tham khảo về văn hoá tâm linh người châu á, về tác động của nền văn hoá đến hoạt động kinh doanh của người châu á

47) Economic growth, transition and globalization in China /Ed. by Yanrui Wu .- Cheltenham, (UK):  Edward Elgar , 2006.- 241p.
DDC: 338.951 / Cutter: E19/ Ký hiệu kho: Su 219/2010
Các tác giả đi sâu nghiên cứu sự tăng trưởng của nền kinh tế Trung Quốc qua các chính sách kinh tế vĩ mô như: kinh tế đô thị, di cư, thị trường lao động, hệ thống ngân hàng, tỷ giá hối đoái, chu kỳ kinh doanh và viễn cảnh tăng trưởng của Trung Quốc trong thời gian 2005-2020

48) Ariff Mohamed
Liberalization and growth in Asia: 21st century challenges /Mohamed Ariff, Ahmed M.Khalid .- Cheltenham, (UK):  Edward Elgar , 2005.- 399p.
 DDC: 330.95 / Cutter: A775/ Ký hiệu kho: Su 222/2010
Cuốn sách phân tích các mô hình tăng trưởng kinh tế của các nước Châu á trong giai đoạn 1961-2002. Tác giả phân tích những tác động của quá trình tự do hoá, toàn cầu hoá tới các nền kinh tế này. Đặc biệt đi sâu vào quá trình tự do hoá tài khoản vốn, kiểm soát các luồng vốn, cải cách thị trường tài chính, chính sách tiền tệ, tỷ giá hối đoái, dự trữ nước ngoài, và đây cũng là những thách thức của các nền kinh tế châu á trong thế kỷ 21.

49) Bùi Nhật Quang
    Điều chỉnh chính sách thương mại của Liên minh châu Âu trong bối cảnh phát triển mơi /Bùi Nhật Quang .- Hà Nội:  nxb Khoa học xã hội,  2009.- 175 tr.
Ký hiệu kho: Vn 1137/2009; Vn 1138/2009
Nội dung gồm những vấn đề sau: bối cảnh phát triển mới và sự cần thiết phải điều chỉnh chính sách thương mại. Những nội dung điều chỉnh chủ yếu trong chính sách thương mại của Liên minh châu Âu. Một số đánh giá chung về chính sách thương mại của Liên minh châu Âu

50) Phùng Thị Huệ
Biến đổi cơ cấu giai tầng ở Trung Quốc trong thời kỳ cải cách mở cửa /Phùng Thị Huệ .- Hà Nội:  nxb Khoa học xã hội,  2009.- 228 tr.
Ký hiệu kho: Vn 1139/2009; Vn 1140/2009
Nội dung gồm những vấn đề sau: Những bước tiến về tư duy lý luận của Trung Quốc đối với sự biến đổi cơ cấu giai tầng từ khi cải cách mở cửa đến nay. Thực trạng biến đổi cơ cấu giai tầng xã hội trong thời kỳ cải cách mở cửa ở Trung Quốc. Những vấn đề lý luận và thực tiễn Trung Quốc cần giải quyết trước xu thế biến đổi giai tầng hiện nay.

51) Đỗ Tiến Sâm
Báo cáo phát triển Trung Quốc tình hình và triển vọng /Đỗ Tiến Sâm .- Hà Nội:  Thế giới,  2007.- 422
Ký hiệu kho: Vn 1290/2010; Vn 1291/2010
Nội dung cuốn sách đánh giá tình hình kinh tế - xã hội, nông nghiệp, thương mại, an ninh và giáo dục của Trung Quốc trong năm 2005. Xây dựng và thực hiện kế hoạch 5 năm (2006-2010) của Trung Quốc. Việc xây dựng nông thôn mới. Thống kê tình hình phát triển kinh tế - xã hội năm 2005

52) Đỗ Tiến Sâm
Trung Quốc với việc xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa /Đỗ Tiến Sâm .- Hà Nội:   Khoa học xã hội,  2008.- 351
Ký hiệu kho: Vn 1302/2010; Vn 1303/2010
Nội dung cuốn sách đề cập đến những quan điểm của TQ về nhà nước pháp quyền và sự cần thiết phải xây dựng nhà nước pháp quyền; việc hoàn thiện hệ thống pháp luật, cải cách bộ máy hành chính và thực hiện hành chính theo pháp luật, hoàn thiện thể chế tư pháp, cải cách và hoàn thiện phương thức lãnh đạo và cầm quyền của Đảng Cộng sản Trung Quốc trong tiến trình xây dựng nhà nước pháp quyền.

III-    THƯƠNG MẠI

53) International business: Environments and operations /John D.Daniels, Lee H.Radebaugh, Daniel P.Sullivan .- 12th ed. .- New Jersey:  Prentice Hall,  2009.- 860p.
DDC: 382 / Cutter: D184/ Ký hiệu kho: Su 232/2010
Sách gồm 6 phần chính về thương mại quốc tế. Phần thứ nhất là những kiến thức nền tảng về kinh doanh quốc tế trong môi trường toàn cầu. Phần thứ hai là nhưng khung pháp lý cạnh tranh toàn cầu. Phần thứ ba là những vấn đề về thể chế và lý thuyết của thương mại và đầu tư. Phần thứ tư là môi trường tài chính thế giới. PHần thứ năm chiến lược và thực thi trên quy mô toàn cầu. Phần cuối cùng là những vấn đề vận hành, quản lý quốc tế.
54) Nguyễn Văn Lịch
Phát triển thương mại trên hành lang kinh tế  Côn Minh - Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng /Nguyễn Văn Lịch .- Hà Nội:  Thống kê,  2005.- 385 tr.
Ký hiệu kho: Vn 1272/2010; Vn 1271/2010
Nội dung đề cập đến luận cứ khoa học của việc xây dựng hành lang kinh tế Côn Minh - Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng. Phân tích tác động của hành lang kinh tế này đối với việc hình thành Khu vực mậu dịch tự do ASEAN - Trung Quốc. Dự báo tác động của việc hình thành ACFTA đối với phát triển thương mại trên hành lang kinh tế Côn Minh - Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng và đề xuất các giải pháp nhằm thúc đẩy phát triển thương mại trong bối cảnh hình thành khu vực mậu dịch tự do ASEAN - Trung Quốc
55) Nguyễn Thị Mơ
Lựa chọn bước đi và giải pháp để Việt Nam mở cửa về dịch vụ thương mại /Nguyễn Thị Mơ .-  Hà Nội:  Lý luận chính trị,  2005.- 266
Ký hiệu kho: Vn 1275/2010; Vn 1276/2010
Nội dung cuốn sách gồm: khái niệm và vai trò của dịch vụ thương mại. Dịch vụ thương mại trong WTO và những quy định về mở cửa thị trường dịch vụ thương mại. Đánh giá mức độ mở cửa về dịch vụ thương mại ở VN. Những bước đi và giải pháp để VN đẩy nhanh tiến trình mở cửa dịch vụ thương mại
56) Nguyễn Văn Lịch
    Cán cân thương mại trong sự nghiệp CNH, HĐH ở Việt Nam /Nguyễn Văn Lịch .-  .- Hà Nội: Lao động - xã hội, 2006
Ký hiệu kho: Vn 1277/2010; Vn 1278/2010
Nội dung gồm: những vấn đề cơ bản về cán cân thương mại và điều tiết cán cân thương mại. Thực trạng cán cân thương mại Việt Nam giai đoạn 1991-2004. Quan điểm, định hướng và các giải pháp điều chỉnh cán cân thương mại trong điều kiện CNH, HĐH ở VN

IV-    TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG
57) Robert P.Taylo
    Huy động tài chính cho sử dụng năng hiệu quả- những bài học từ Braxin, Trung Quốc, ấn Độ và các nước khác / Robert P.Taylo, Chandrasekar Govindarajalu, Jeremy Levin .- Hà Nội:  nxb Văn hoá Thông tin,  2008.- 335 tr.
Ký hiệu kho: Vn 1175/2009
Nội dung của sách đề cập đến những bài học kinh nghiệm từ hoạt động Huy động tài chính cho sử dụng năng lượng hiệu quả từ Trung Quốc, ấn độ và Braxin. Tổng kết các nguyên nhân thành công hay thất bại của hàng loạt các chương trình năng lượng hiệu quả mới đây tại các nước đang phát triển và tại các nền kinh tế chuyển đổi.

58) Phạm Đỗ Chí
Từ lạm phát đến kích cầu /Phạm Đỗ Chí .- Hà Nội:  nxb Trẻ,  2009.- 155 tr.
DDC: 339.5 / Cutter: PC149 /Ký hiệu kho: Vn 1165/2009; Vn 1166/2009
Nội dung cuốn sách tập hợp các bài viết về kinh tế và thị trường tài chính: khủng hoảng tín dụng bất động sản tại Mỹ và ảnh hưởng đến Việt Nam; suy thoái kinh tế toàn cầu và kích cầu ở Việt Nam, tình hình kinh tế vĩ mô năm 2009 và chương trình kích cầu nền kinh tế

59) Creedy John
Modelling tax revenue growth /John Creedy, Norman Gemmell .- Cheltenham, UK:  Edward Elgar , 2006.- 225p.
 DDC: 336.2 / Cutter: C913/ Ký hiệu kho: Su 240/2010
Cuốn sách đi sâu phân tích các biện pháp làm thế nào để hiện thực hoá tăng trưởng thuế doanh thu cho cả hệ thống thuế và các thuế. Điều này rất quan trọng yếu tố cấu thành thiết kế chính sách thuế. Ngoài ra sách còn mở rộng và phân tích các khái niệm về thuế trực thu, gián thu và thuế kết hợp qua phân tích thực nghiệm các mô hình thuế ở một số nước.

60) The future of the international monetary system /Ed. by Marc Uzan .- Cheltenham, (UK) : Edward Elgar , 2005.- 365p.
DDC: 332.4 / Cutter: F996/ Ký hiệu kho: Su 237/2010
Sách đi sâu phân tích, đánh giá về hệ thống tiền tệ, tài chính quốc tế trong tương lai, những thách thức của kiến trúc tài chính quốc tế cũng như quỹ tiền tệ quốc tế. Ngoài ra còn nêu lên các vấn đề nguồn lực tài chính của thế giới đang phát triển và thị trường nợ của các quốc gia tương lai.

61) Central banking in the modern world: Alternative perspectives /Ed.by Marc Lavoie, Mario Seccareccia .- Cheltenham, (UK):  Edward Elgar , 2004.- 296p.
DDC: 332.1 / Cutter: C379/ Ký hiệu kho: Su 220/2010   
Các tác giả nêu ra những đồng thuận mới về chính sách tiền tệ kể từ học thuyết hậu Keynesian; những kết quả của ổn định kinh tế vĩ mô, vai trò ngân hàng trung ương; vận hành tỷ lệ lãi suất và phân phối thu nhập;  chuyển giao cơ chế của ngân hàng trung ương trong vòng xoay tiền tệ và 3 học thuyết trong lịch sử về chính sách tiền tệ cũng được đề cập

62) A new financial market structure for East Asia /Ed. by Yung Chul Park, Takatoshi Lto, Yunjong Wang .- Cheltenham, (UK):  Edward Elgar , 2005.- 527p.
DDC: 332.3 / Cutter: N532 /Ký hiệu kho: Su 224/2010
Sách đề cập đến vấn đề tự do hoá tài chính, hội nhập kinh tế, các trung tâm tài chính, huy động vốn và tiết kiệm của các nước trong khu vực Đông á. Các chủ đề về định chế tài chính, tích hợp thị trường vốn, luồng vốn quốc tế, chu kỳ kinh doanh, thị trường tài chính, trung tâm tài chính, cấu trúc thị trường tài chính trong khu vưc cũng được các tác giả đi sâu phân tích.

63) Recent financial crisis: Analysis, challenges and implications /Ed. by Lawrence R.Klein, Tayyeb Shabbir .- Cheltenham, (UK):  Edward Elgar , 2006.- 344p.
DDC: 332.4 / Cutter: R294/ Ký hiệu kho: Su 209/2010; Su 221/2010
Cuốn sách gồm nhiều bài viết của các tác giả khác nhau đi sâu phân tích các cuộc khủng hoảng tiền tệ ở một số nước thuộc châu á như Thái Lan, Malaixia, Trung Quốc vào những năm 1997-1998 và 1993-2004. Sách gồm 3 phần. Phần 1 là những bài phân tích về khủng hoảng tiền tệ ở cả thời kỳ trước và sau năm 1997. Các chỉ số kinh tế dễ bị tổn thương dẫn đến khủng hoảng. Phần hai nêu lên những vấn đề nghiêm trọng do khủng hoảng đem đến và những cải cách sau khủng hoảng... Phần 3 phân tích các vấn đề liên quan tới những cuộc khủng hoảng gần đây chẳng hạn như: đầu tư, tăng trưởng kinh tế, tỷ giá hối đoái...

64) Kwork Yue-Kuen
    Mathematical models of financial derivatives /Yue-Kuen Kwork .- 2nd ed. .- Hongkong:  Springer,  2008.- 530p.
DDC: 332.6 / Cutter: K99/ Ký hiệu kho: Su 212/2010
Sách phân tích về các công cụ phái sinh của thị trường tài chính như trái phiếu, cổ tức, các hợp đồng quyền chọn, tỷ lệ lãi suất, giá trái phiếu, lợi nhuận... thông qua các mô hình và phương pháp toán học.

 

65) Milakovich Michael E.
    Improving service quality in the global economy: Achieving high performance in public and private sectors /Michael E. Milakovich .- 2nd ed. .- London:  Auerbach Publications,  2006.- 406p.
DDC: 658.5 / Cutter: M637/ Ký hiệu kho: Su 214/2010
Sách đề cập đến khái niệm chất lượng tổng hợp; quản lý chất lượng; chất lượng dịch vụ. Sách giới thiệu các cách tiếp cận khác nhau nổi tiếng về chất lượng trên thế giới như: W.Edwards Deming, Josehp M. Juran... Các vấn đề về chất lượng đào tạo nguồn nhân lực, chất lượng thực hiện quản lý ở khu vực công và tư nhân cũng được phân tích.

66) Subramanyam K.R.
    Financial statement analysis /K.R. Subramanyam, John J. Wild .- 10th ed. .- Boston:  Mc Graw Hill,  2009.- 683, [66]p.
DDC: 658.15 / Cutter: S941/ Ký hiệu kho: Su 228/2010
Sách cung cấp những kiến thức chuyên sâu về phân tích báo cáo tài chính. Các hoạt động tài chính, đầu tư tài chính, phân tích luồng tiền mặt, lợi nhuận và vốn đầu tư, phân tích tín dụng, cổ phần và định giá cổ phần.

67) Cornett Marcia Millon
    Financial: Applications and theory /Marcia Millon Cornett, Troy A.Adair, Jr, John Nofsinger .- Boston:  Mc Graw Hill,  Irwin 2009.- 655p.
DDC: 658.15 / Cutter: C816/ Ký hiệu kho: Su 229/2010
Giáo trình cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về tài chính như: báo cáo tài chính; định giá luồng tiền mặt; định giá trái phiếu, chứng khoán; lợi nhuận và rủi ro; vốn ngân sách; cấu trúc vốn; quản lý vốn lưu động...

68) Wilson Earl R.
    Accounting for governmental and nonprofit entities /Earl R.Wilson, Jacqueline L.Reck, Susan C.Kattelus .- 15th ed. .- Boston:  Mc Graw Hill,  Irwin 2010.- 778p.
DDC: 657 / Cutter: W752/Ký hiệu kho: Su 234/2010
Sách cung cấp những kiến thức cơ bản, những nguyên tắc về kiểm toán các tổ chức chính phủ, các tổ chức phi lợi nhuận. Sách gồm 17 chương cập nhật những vấn đề lý thuyết, thực tế và những nghiên cứu trường hợp điển hình về kiểm toán.

69) Exchange Rate EconomicsWhere do we stand/ Edited by Paul De Grauwe .- Cambridge (UK):  The MPI Press,  2005.- XVI, 347 tr.
DDC: 332.4 / Cutter: E96/ Ký hiệu kho: Su 217/2010
Cuốn sách đi sâu phân tích các vấn đề về tỷ giá hối đoái chẳng hạn như: thị trường ngoại hối, tỷ giá danh nghĩa, tỷ giá thực, chu kỳ kinh doanh và tính bất ổn định củ tỷ giá hối đoái.

70) Hoàn thiện Luật Ngân hàng những đòi hỏi từ hội nhập kinh tế quốc tế .- Hà Nội: nxb Lao động xã hội,  2007.- 542 tr.
Ký hiệu kho: Vn 1253/2010; Vn 1254/2010
Cuốn sách bao gồm các bài viết phân tích về chủ đề "hoàn thiện luật ngân hàng- những đòi hỏi từ hội nhập kinh tế quốc tế". Nội dung các bài viết phản ánh thực tiễn hết sức phong phú của hoạt động ngân hàng từ thanh tra kiểm soát, tín dụng, sáp nhập đến những định hướng xây dựng luật, định hướng đưa luật vào cuộc sống.
1) Hoạt động hệ thống ngân hàng thương mại Việt Nam - một năm sau gia nhập WTO  .- TP.HCM:  Thống kê,  2008.- 266
Ký hiệu kho: Vn 1251/2010; Vn 1250/2010
Nội dung sách đánh giá và nhìn nhận những thành tựu, tồn tại của hệ thống ngân hàng VN đã đạt được sau 1 năm gia nhập WTO. Qua đó, tìm những giải pháp nhằm làm cho hệ thống Ngân hàng phát triển mạnh hơn, nâng cao năng lực cạnh tranh trong yêu cầu mở cửa thị trường dịch vụ tài chính theo cam kết WTO và hội nhập kinh tế quốc tế

72) Nguyễn Đình Đỗ
Giáo trình Nguyên tắc, chuẩn mực quốc tế về kế toán và kế toán tài chính trong doanh nghiệp /Nguyễn Đình Đỗ, Nguyễn Vũ Việt .- Hà Nội:  nxb Tài chính,  2008.- 647 tr.
Ký hiệu kho: Vn 1259/2010
Nội dung gồm các vấn đề về tài chính doanh nghiệp: chuẩn mực quốc tế về kế toán. Tổ chức công tác kế toán tài chính trong doanh nghiệp. Kế toán tài sản cố định trong doanh nghiệp. Kế toán các khoản đầu tư tài chính...

73) Đại khủng hoảng tài chính toàn cầu 2008 dưới con mắt các nhà báo và các chuyên gia kinh tế quốc tế / Nguyễn Văn Nhã, biên dịch .- Hà Nội:  nxb Tri thức,  2009.- 383 tr.
Ký hiệu kho: Vn 1397/2010; Vn 1396/2010
Nội dung gồm các bài viết về các chủ đề: nguyên nhân cuộc khủng hoảng, diễn biễn cuộc khủng hoảng tại Mỹ, Trung Quốc, châu Âu và các chính sách kích cầu

74) Đào Văn Hùng
Phát triển hoạt động tài chính vi mô ở Việt Nam / Đào Văn Hùng .-  Hà Nội:  nxb Lao động - xã hội,  2009.- 216 tr.
Ký hiệu kho: Vn 1560/2010; Vn 1561/2010
Nội dung cuốn sách phân tích, đánh giá hoạt động chính sách tài chính vi mô ở VN và một số nước. Các giải pháp thúc đẩy sự phát triển hoạt động tài chính vi mô ở Việt Nam trong những năm tới

V-    ĐẦU TƯ

75) Jones Jonathan
Foreign direct investment and the regional economy /Jonathan Jones, Colin Wren .- Farnham:  Ashgate,  2009.- 248p.
DDC: 332.67 / Cutter: J77/ Ký hiệu kho: Su 213/2010; Su 225/2010
Cuốn sách trình bày những nghiên cứu lý thuyết cơ bản liên quan đến đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) như: Định nghĩa đầu tư trực tiếp nước ngoài; doanh nghiệp đa quốc gia; thời đại toàn cầu hoá; lý thuyết mô hình; lợi nhuận của FDI và nước nhận FDI; những nghiên cứu thực nghiệm... Ngoài ra các tác giả còn khai thác các khía cạnh chính sách phát triển kinh tế vùng liên quan đến FDI.

76) Globalization and Economic and Financial Instability/  Ed. by H. Peter Gray, John R. Dilyard .- Cheltenham (UK) .- Northampon (MA,USA):  Edward Elgar Publishing,  2005.- XX, 630 tr.
DDC: 337 / Cutter: G562/ Ký hiệu kho: Su 205/2010
Cuốn sách nghiên cứu tính bất ổn của các nền kinh tế, tài chính trong hoàn cảnh toàn cầu hóa. Những tác động qua lại giữa các nền kinh tế và chính sách kinh tế, tài chính giữa các nước trên phạm vi toàn cầu.

77) Bernholz Petter
Monetaty Regimes and InflationHistory, Economic and Political RelationshipsPetter Bernholz .- Chaltenham (UK) .- Northampon (MA,USA):  Edward Elgar,  2003.- XI, 210 tr.
DDC: 332.4 / Cutter: B527/ Ký hiệu kho: Su 207/2010
Tác giả đi sâu phân tích các nguyên nhân lạm phát liên quan đến hệ thống quản trị tiền tệ, chế độ tiền tệ và chính sách tiền tệ. Những đặc điểm của siêu lạm phát, cải cách tiền tệ, cạnh tranh tiền tệ cũng được đề cập trong cuốn sách này.

78) Qian Edward E.
    Quantitative Equity Portfolio ManagementModern Techniques and Applications/ Edward E. Qian, Ronald H. Hua and Eric H. Sorensen .- London:  Chapman   Hall/ CRC,  2007.- XVI, 444 tr.
DDC: 332.6 / Cutter: Q1/ Ký hiệu kho: Su 204/2010
Cuốn sách phân tích các vấn đề lý thuyết quản lý danh mục đầu tư, các mô hình rủi ro, phân tích rủi ro, các nhân tố số lượng và các ứng dụng kỹ thuật mô hình để quản lý.

VI-  LAO ĐỘNG – VIỆC LÀM

79) Reed O.Lee
    The legal regulatory environment of business /O.Lee Reed, Peter J.Shedd, Marisa Anne Pagnattaro, Jere W.Morehead .- 15th ed. .- Boston:  Mc Graw Hill,  Irwin 2009.- 736p.
DDC: 346.07 / Cutter: L496/ Ký hiệu kho: Su 227/2010
Sách gồm 5 phần chính gồm những vấn đề cơ bản nhất về quy định pháp luật; định chế quản lý; cơ sở pháp luật; hệ thống pháp luật trong môi trường kinh doanh; các mối quan hệ giữa các công ty, chủ thuê lao động và người lao động.

VII- VĂN HÓA – XÃ HỘI

80) Lê Thanh
Quản lý nhà nước và pháp luật về báo chí /Lê Thanh Bình, Phí Thị Thanh Tâm .- Hà Nội:  nxb Văn hoá - thông tin,  2009.- 289 tr.
    DDC: 658.4 / Cutter: LB274/ Ký hiệu kho: Vn 1133/2009; Vn 1134/2009
Tóm tắt: Cuốn sách gồm những nội dung chủ yếu: Lý luận chung về quản lý nhà nước và pháp luật về báo chí. Quản lý nhà nước trong lĩnh vực báo chí. Pháp luật về quản lý nhà nước trong lĩnh vực báo chí. Các giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước và hoàn thiện pháp luật trong lĩnh vực báo chí ở Việt Nam

81) Hà Huy Thành
    Cơ sở xã hội nhân văn trong quản lý nhà nước đối với tài nguyên, môi trường trong quá trình CNH, HĐH ở Việt Nam /Hà Huy Thành .- Hà Nội:  nxb Khoa học xã hội,  2009.- 430 tr.
    DDC: 354.3 / Cutter: HT165 /Ký hiệu kho: Vn 4144/2009; Vn 4145/2009
Tóm tắt: Sách gồm những nội dung chính sau: quan hệ giữa con người, xã hội và tự nhiên trong quá trình phát triển kinh tế - xã hội. Kinh tế thị trường và nhà nước trong quản lý tài nguyên, môi trường. Mô thức quản lý nhà nước đối với tài nguyên môi trường trong quá trình đẩy mạnh CNH, HĐH và hội nhập quốc tế.

82) Lê Ngọc Tòng
    Phương pháp luận nghiên cứu các quan hệ và quy luật xã hội /Lê Ngọc Tòng .- Hà Nội:  nxb Chính trị Quốc gia,  2009.- 160 tr.
DDC: 306.3 / Cutter: LT296 /Ký hiệu kho: Vn 1169/2009; Vn 1170/2009
Nội dung cuốn sách đề cập đến vấn đề quan hệ và quy luật xã hội. Phương pháp nghiên cứu trong khoa học xã hội nhân văn. Phân tích các khái niệm như giá trị, nhu cầu, lợi ích, động cơ, quan hệ xã hội và quy luật xã hội, mối quan hệ giữa các khái niệm, qua đó, tìm ra cơ chế hình thành các quan hệ xã hội và phương pháp nhận thức chúng.

83) Helga Nowotny
    Tư duy lại khoa học - tri thức và công chúng trong kỷ nguyên bất định /Helga Nowotny, Peter Scott, Michael Gibbons; Đặng Xuân Lạng, Lê Quốc Quýnh dịch .- Hà Nội:  nxb Tri Thức,  2009.- 506 tr.
Ký hiệu kho: Vn 1149/2009; Vn 1150/2009
Nội dung cuốn sách mô tả mối quan hệ năng động giữa xã hội và khoa học, đánh giá tầm quan trọng của khía cạnh xã hội trong thực tiễn và trong thiết chế của khoa học.

84) Đinh Văn Ân
    Giáo dục và đào tạo - chìa khoá của sự phát triển /Đinh Văn Ân, Hoàng Thu Hoà .-  Hà Nội:  nxb Tài chính,  2008.- 118 tr.
Ký hiệu kho: Vn 1263
Nội dung cuốn sách phân tích mối quan hệ giữa giáo dục và đào tạo đối với công cuộc đổi mới và phát triển kinh tế, xã hội. Tình hình đổi mới quản lý cung ứng dịch vụ giáo dục và đào tạo ở VN trong hơn 20 năm (1986-2007).  Phát huy tác dụng của giáo dục và đào tạo trong công cuộc phát triển.

85) Phạm Văn Đức
    Công bằng xã hội, trách nhiệm xã hội và đoàn kết xã hội /Phạm Văn Đức, Đặng Hữu Toàn, Trần Văn Đoàn, Ulrich Dornberg .- Hà nội:  nxb Khoa học xã hội,  2008.- 643 tr.
Ký hiệu kho: Vn 1266/2010; Vn 1265/2010
Nội  dung gồm các bài viết, lý luận về "công bằng xã hội và trách nhiệm xã hội", đây chính là mục tiêu và động lực để phát triển bền vững đất nước.

86) Kornai János
    Bằng sức mạnh tư duy /Kornai János, Nguyễn Quang A dịch .-  Hà Nội:  nxb Thanh Hoá,  2008.- 686 tr.
Ký hiệu kho: Vn 1257/2010; Vn 1258/2010
Cuốn sách là hồi ký của ông Kornai János, nội dung chủ yếu nói về các công trình của ông, về quá trình chuyển biến tư duy qua từng thời kỳ, qua từng tác phẩm của ông, về cảm nhận của ông với thời cuộc liên quan đến các vấn đề mà ông nghiên cứu, những sự kiện mà ông trải qua.

87) Đỗ Thị Phi Hoài
Văn hoá doanh nghiệp /Đỗ Thị Phi Hoài .- Hà Nội:  Tài chính,  2009.- 355tr.
Ký hiệu kho: Vn 1227/2010; Vn 1226/2010
Cuốn sách đề cập đến những vấn đề cơ bản về văn hoá doanh nghiệp, đạo đức kinh doanh và việc xây dựng văn hoá trong các hoạt động của doanh nghiệp

88) Vũ Cao Đàm
Phương pháp luận nghiên cứu khoa học /Vũ Cao Đàm .-  Hà Nội:  Khoa học và Kỹ thuật,  2009.- 207 tr.
Ký hiệu kho: Vn 1270/2010; Vn 1269/2010
Cuốn sách gồm những nội dung chính: đại cương về nghiên cứu khoa học. Lý thuyết khoa học. Lựa chọn và đặt tên đề tài. Xây dựng luận điểm khoa học và chứng minh luận điểm khoa học. Trình bày luận điểm khoa học và tổ chức thực hiện

89) Lê Ngọc Hùng
 Xã hội học kinh tế /Lê Ngọc Hùng .- Hà Nội:  Đại học Quốc gia Hà Nội,  2009.- 377 tr.
Ký hiệu kho: Vn 1280/2010; Vn 1281/2010; Vn 1282/2010; Vn 1283/2010
Cuốn sách gồm những nội dung chủ yếu sau: đối tượng và nhiệm vụ nghiên cứu xã hội học kinh tế. Một số vấn đề phát triển tri thức xã hội. Phương pháp nghiên cứu xã hội học kinh tế. Xã hội học kinh tế thị trường. Xã hội học kinh tế và lao động. Xã hội học kinh tế và quản lý.

VIII- DOANH NGHIỆP

90) The Rise of the Corporate Economy in Southeast Asia/ Rajesway Ampalavanar Brown .- Oxon (UK) .- New York (NY,USA):  Routledge Taylor and Francis Group,  2006.- XIII, 388 tr.
    DDC: 338.6 / Cutter: B879/Ký hiệu kho: Su 208/2010
    Nội dung: Cuốn sách bao gồm những điều tra về sự gia tăng các tập đoàn lớn trong khu vực Đông Nam á. Tác giả đi sâu phân tích các tổ chức doanh nghiệp tài chính, môi trường kinh doanh, quản trị doanh nghiệp, các biện pháp phát triển tài chính, nhất là các vấn đề về tự do hóa và toàn cầu hóa từ giữa thập niên 80 của thế kỷ XX và cuộc khủng hoảng 1997. Cuốn sách cũng đề cập đến các vấn đề về chủ sở hữu, mối liên kết giữa nhà nước, quân đội, ngân hàng, doanh nghiệp tư nhân, doanh nghiệp nhà nước, vai trò của vốn nước ngoài...

91) Privatization and market development: Global movements in public policy ideas /Ed. by Graeme Hodge .- Cheltenham , (UK) : Edward Elgar , 2006.- 203p.
DDC: 338.9 / Cutter: P945 / Ký hiệu kho: Su 236/2010
Sách đi sâu phân tích các nhân tố cấu thành và phát triển doanh nghiệp khu vực tư nhân, các chính sách, chiến lược hỗ trợ quá trình tư nhân hoá; các quy định pháp luật để phát triển thị trường.

92) Van Deusen Cheryl
    Business policy and strategy: The art of competition /Cheryl Van Deusen, Steven Williamson, Harold C. Babson .- 7th ed. .- Boca Raton:  Auerbach Taylor and Francis Group,  2007.- 241p.
DDC: 658.4 / Cutter: V217/ Ký hiệu kho: Su 223/2010
Sách cung cấp kiến thức cơ bản cho việc triển khai chiến lược và chính sách kinh doanh. Những chức năng kinh doanh cơ bản, môi trường kinh doanh trong điều kiện toàn cầu hoá; các biện pháp thực hiện chủ yếu; kinh nghiệm quản lý nguồn nhân lực; hệ thống thông tin cũng được đề cập đến.

93) Mỹ Ly
Suy nghĩ hành động sáng tạo trong kinh doanh / Mỹ Ly, Lan Khanh.- 246 tr.
Ký hiệu kho: Vn 1562/2010; Vn 1563/2010
Cuốn sách gồm những thông tin tham khảo về việc tư duy, sáng tạo trong hoạt động kinh doanh. Biến những sáng tạo đó thành hành động chính xác, hiệu quả.

94) Phan Thăng
Quản trị chất lượng / Phan Thăng .- Hà Nội:  nxb Thống kê,  2009.- 414 tr.
Ký hiệu kho: Vn 1380/2010; Vn 1379/2010
Nội dung sách gồm những vấn đề sau: đại cương về chất lượng và quản trị chất lượng. Quá trình phát triển của quản trị chất lượng. Phương pháp quản trị chất lượng. Quản trị chi phí cho chất lượng trong quá trình phân tích dự án

95) Capron Michel
Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp /Michel Capron, Francoise Quairel-Lanoizelée, Biên dịch: Lê Minh Tiến, Phạm Như Hổ .- Hà Nội:  Tri thức,  2009.- 231 tr.
Ký hiệu kho: Vn 1403/2010; Vn 1402/2010
Nội dung cuôn sách tìm hiểu nguồn gốc của trào lưu trách nhiệm xã hội và sự phát triển của nó, các quan niệm về trách nhiệm xã hội và những vấn đề đặt ra từ việc chấp nhận những quan niệm đó. Những lý do thôi thúc các doanh nghiệp phải có trách nhiệm xã hội và tác động của việc này đến chiến lược của các doanh nghiệp

96) Vũ Vân Đình
Doanh nghiệp trước ngưỡng cửa hội nhập /Vũ Vân Đình .- Hà Nội:  Lao động - xã hội,  2003.- 371 tr.
Ký hiệu kho: Vn 1304/2010; Vn 1305/2010
Nội dung cuốn sách gồm những văn bản pháp luật của Nhà nước về hợp tác tác thương mại, chính sách và quy định pháp luật trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế của doanh nghiệp.

97) Phạm Quý Long
Quản lý nguồn nhân lực ở doanh nghiệp Nhật Bản và bài học kinh nghiệm cho doanh nhân Việt Nam /Phạm Quý Long .-  Hà Nội:  Khoa học xã hội,  2008.- 320 tr
Ký hiệu kho: Vn 1245/2010; Vn 1585/2010; Vn 1244/2010
Nội dung gồm: cơ sở lý luận và thực tiễn hình thành mô ình quản lý nguồn nhân lực trong doanh nghiệp Nhật Bản. Những nội dung chủ yếu trong mô hình quản lý nguồn nhân lực ở doanh nghiệp Nhật Bản. Bài học kinh nghiệm rút ra từ nghiên cứu mô hình Nhật Bản cho VN

98) Đinh Quý Độ
Trật tự kinh tế quốc tế 20 năm đầu thế kỷ XXI /Đinh Quý Độ .- Hà Nội:  Thế giới,  2004.- 358
Ký hiệu kho: Vn 1289/2010; Vn 1288/2010
Nội dung đề cập đến diện mạo của trật tự kinh tế quốc tế trong 20 năm đầu thế kỷ 21. Xác định những nét chính của trạt tự kinh tế quốc tế trong giai đoạn đó về kết cấu tương quan sức mạnh và tiềm năng kinh tế của các nước trong trật tự đó, những xu hướng tiến triển và chiến lược chi phối trật tự kinh tế quốc tế của các nước phát triển và triển vọng của các nước đang phát triển trong trật tự kinh tế đó

99) Tiêu Vệ
10 nguyên tắc sinh tồn của doanh nghiệp / .- Hà Nội:  Văn hoá thông tin,  2005.- 379
Ký hiệu kho: Vn 1287/2010; Vn 1286/2010
Nội dung cuốn sách cung cấp những thông tin tham khảo về quản lý và phát triển doanh nghiệp: quản lý tri thức, năng lực quản lý, coi trọng khách hàng, quản lý nhân tài, hợp tác quản lý...

100) Walsh Ciaran
Các chỉ số cốt yếu trong quản lý /Ciaran Walsh, dịch: Trần Thị Thu Hằng .- TP.HCM:  Tổng hợp,  2008.- 459 tr.
Ký hiệu kho: Vn 1389/2010; Vn 1389/2010
Nội dung cuốn sách phân tích, giải thích cụ thể các chỉ số tài chính trọng yếu và các chỉ số khác được sử dụng trong quản lý doanh nghiệp.

IX. KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

101) E-Commerce and Web Technologies8th International Conferece, EC-Web 2007 Regensburg, Germany, September 2007 ProceedingsEd. by Giuseppe Psaila, Roland Wagner .- Heidelberg:  Springer,  2007.- XIII, 228 tr.
DDC: 384.30285 / Cutter: E17/Ký hiệu kho: Su 206/2010
Cuốn sách gồm những bài báo của nhiều tác giả đăng trong hội thảo quốc tế lần thứ 8 tại Đức về thương mại điện tử và những công nghệ Web ứng dụng vào quản lý hoạt động thương mại.

102) Nguyễn Thọ Nhân
    Biến đổi khí hậu và năng lượng /Nguyễn Thọ Nhân .- Hà Nội:  nxb Tri Thức,  2009.- 327 tr.
Ký hiệu kho: Vn 1174/2009; Vn 1173/2009
Nội dung cuốn sách giới thiệu các vấn đề liên quan đến hiện tượng biến đổi khí hậu. Phân tích các vấn đề năng lượng, tình hình sản xuất và sử dụng năng lượng trên thế giới cũng như những biện pháp giảm thiểu lượng khí nhà kính phát tán ra không trung có nguyên nhân từ việc sử dụng năng lượng.
 

Trích nguồn:Trung tâm TT & DB KT-XH QG
Tác giả:
  Email    In


 

Bình luận

Mã xác nhận:
Nhập mã xác nhận:
 

Tìm kiếm

Số lượt truy cập : 1097202